You are currently viewing Bảng mã bưu điện 64 tỉnh thành Việt Nam
mã bưu điện các tỉnh thành Việt Nam

Bảng mã bưu điện 64 tỉnh thành Việt Nam

Mã bưu điện là gì?

Mã bưu chính hay tiếng anh gọi là Zip/Postal Code là mã bưu điện thể hiện nơi bạn sinh sống. Qua mã này các nhà chuyển phát sẽ hình dung được chính xác nơi bạn đang sinh sống.

Khi đăng ký các dịch vụ trên mạng thường yêu cầu mã bưu chính nơi bạn sinh sống. Chính vì vậy thebatdongsan.com cung cấp mã bưu chính của tất cả các tỉnh thành trong cả nước. Đây là mã bưu chính 6 số mới nhất(mã cũ 5 số). Cập nhật năm 2021

Bảng mã bưu điện các tỉnh thành Việt Nam

stttỉnh/thành phốmã bưu điện
1An Giang880000
2Bà Rịa Vũng Tàu790000
3Bạc Liêu260000
4Bắc Kạn960000
5Bắc Giang220000
6Bắc Ninh 790000
7Bến Tre 930000
8Bình Dương590000
9Bình Định820000
10Bình Phước830000
11Bình Thuận 800000
12Cà Mau970000
13Cao Bằng270000
14Cần Thơ900000
15Đà Nẵng550000
16Đắk Lắk630000
17Đắc Nông640000
18Điện biên380900
19Đồng Nai810000
20Đồng Tháp870000
21Gia Lai600000
22Hà Giang310000
23Hà Nam400000
24Hà Nội 100000
25Hà Tĩnh480000
26Hải Dương170000
27Hải Phòng180000
28Hậu Giang910000
29Hoà Bình 350000
30Hưng Yên 160000
31TP. Hồ Chí Minh700000
32Khánh Hoà650000
33Kiên Giang920000
34Kon Tum 580000
35Lai Châu – Điện Biên 390000
36Lạng Sơn 240000
37Lào Cai330000
38Lâm Đồng670000
39Long An850000
40Nam Định420000
41Nghệ An 460000
42Ninh Bình 430000
43Ninh Thuận 660000
44Phú Thọ 290000
45Phú Yên 620000
46Quảng Bình 510000
47Quảng Nam560000
48Quảng Ngãi570000
49Quảng Ninh200000
50Quảng Trị520000
51Sóc Trăng950000
52Sơn La360000
53Tây Ninh 840000
54Thái Bình 410000
55Thái Nguyên250000
56Thanh Hoá440000
57Thừa Thiên Huế530000
58Tiền Giang 860000
59Trà Vinh 940000
60Tuyên Quang300000
61Vĩnh Long890000
62Vĩnh Phúc280000
63Yên Bái 320000

Trả lời